Flip book element
Kawasaki Ninja 650
197.000.000 ₫
-
Động cơ: DOHC, 2 xy-lanh song song, 649cc, làm mát bằng dung dịch
-
Công suất cực đại: 68 mã lực @ 8.000 vòng/phút
-
Mô-men xoắn: 64 Nm @ 6.700 vòng/phút
-
Hộp số: 6 cấp, hỗ trợ Assist & Slipper Clutch
-
Khung: Trellis Frame nhẹ, cứng vững, chia sẻ thiết kế với Z650
-
Phuộc trước: Telescopic 41mm
-
Phuộc sau: Mono-shock tùy chỉnh tải trọng
-
Phanh:
-
Trước: Đĩa đôi 300mm, kẹp Nissin 2 piston
-
Sau: Đĩa đơn 220mm
-
-
Trọng lượng ướt: 193 kg
-
Dung tích bình xăng: 15 lít
-
Chiều cao yên: 790 mm (rất dễ chống chân)
-
ABS: Có trang bị tiêu chuẩn
Ducati Streetfighter V4
650.000.000 ₫
-
Động cơ: Desmosedici Stradale V4, 1.103cc, DOHC, 16 van, làm mát bằng dung dịch
-
Công suất cực đại: 208 mã lực @ 13.000 vòng/phút (tăng lên 220 mã lực với gói Race Kit)
-
Mô-men xoắn: 123 Nm @ 9.500 vòng/phút
-
Trọng lượng khô: 180 kg
-
Hộp số: 6 cấp, Quick Shifter 2 chiều (DQS EVO 2)
-
Khung: Aluminum Front Frame (chia sẻ với Panigale V4)
-
Phuộc trước: Showa BPF 43mm (bản V4S dùng Ohlins điện tử)
-
Phuộc sau: Sachs hoặc Ohlins tùy phiên bản
-
Phanh: Brembo Stylema M50, đĩa kép 330mm
-
Cánh gió (Winglets): đôi cánh khí động học bằng sợi carbon, tạo lực ép xuống 28 kg ở 270 km/h
-
Bảng đồng hồ: TFT 5” màu, giao diện mới lấy từ Panigale
Kawasaki Ninja ZX-4RR
227.000.000 ₫
-
Động cơ: 4 xi-lanh thẳng hàng, DOHC, 399cc, làm mát bằng dung dịch
-
Công suất cực đại: 77 mã lực @ 14.500 vòng/phút (80 mã lực khi có Ram Air)
-
Mô-men xoắn: 39 Nm @ 13.000 vòng/phút
-
Vòng tua tối đa: ~ 16.000 vòng/phút ⚡
-
Trọng lượng ướt: 189 kg
-
Hộp số: 6 cấp, Quick Shifter 2 chiều
-
Khung sườn: Trellis thép, gắp nhôm sau
-
Phuộc trước: Showa SFF-BP (Upside Down, có thể điều chỉnh)
-
Phuộc sau: Uni-Trak, tùy chỉnh preload
-
Phanh: Đĩa đôi 290mm, kẹp Brembo/Nissin tùy thị trường
-
Lốp: 120/70ZR17 (trước) – 160/60ZR17 (sau)
Cbr 1000R
1.050.000.000 ₫
-
Động cơ: 4 xi-lanh thẳng hàng, DOHC, 999cc, làm mát bằng dung dịch
-
Công suất cực đại: 214 mã lực @ 14.500 vòng/phút
-
Mô-men xoắn: 113 Nm @ 12.500 vòng/phút
-
Trọng lượng ướt: ~201 kg
-
Khung sườn: Aluminum Diamond Frame – nhẹ và cứng vững
-
Phuộc: Showa BPF 43mm (hoặc Öhlins điện tử tùy bản SP)
-
Phanh: Brembo (bản SP), đĩa đôi 330mm
-
Bình xăng: 16,1 lít
-
Tốc độ tối đa: ~ 299 km/h
Ducati Monster V2
350.000.000 ₫
-
Động cơ: Testastretta 11° – 937cc, L-Twin, làm mát bằng dung dịch
-
Công suất cực đại: 111 mã lực @ 9.250 vòng/phút
-
Mô-men xoắn: 93 Nm @ 6.500 vòng/phút
-
Hộp số: 6 cấp, Quick Shifter 2 chiều (DQS)
-
Khung sườn: Aluminum Front Frame – nhẹ và cứng cáp
-
Trọng lượng khô: 166 kg (ướt khoảng 188 kg)
-
Chiều cao yên: 820 mm (có tùy chọn 800 mm)
-
Phanh: Brembo M4.32, đĩa đôi 320mm phía trước
-
Treo: Showa 43mm (trước) & Sachs (sau)
Kawasaki Ninja H2
1.372.000.000 ₫
-
Động cơ: 4 xi-lanh thẳng hàng, DOHC, 998cc, Supercharger do chính Kawasaki phát triển
-
Công suất cực đại: 231 mã lực (khi có Ram Air)
-
Mô-men xoắn: 141,7 Nm @ 11.000 vòng/phút
-
Hộp số: 6 cấp, Quick Shifter 2 chiều
-
Khung sườn: Trellis thép siêu nhẹ, sơn phủ Chrome Mirror
-
Hệ thống phanh: Brembo Stylema – tương tự xe đua WSBK
-
Hệ thống treo: KYB điện tử thông minh
-
Tốc độ tối đa: ~ 330 km/h
H2R
1.875.000.000 ₫
-
Động cơ: 998cc, 4 xi-lanh thẳng hàng, Supercharged (siêu nạp)
-
Công suất cực đại: ~310 HP (tăng lên 326 HP với ram air)
-
Tốc độ tối đa: trên 400 km/h
-
Trọng lượng: chỉ khoảng 216 kg
-
Khung sườn: Trellis thép cường lực, nhẹ và linh hoạt
-
Phanh: Brembo cao cấp, đĩa đôi trước, ABS hiệu suất cao
-
Vỏ xe: Bridgestone Racing Battlax – tối ưu cho đường đua
-
Thiết kế: cánh gió carbon fiber, đầu gió khí động học dạng “shark fin”
Create a Flip Book for any product category. You can also select custom posts.
